9013FSG2J20 Telemecanique có độ chính xác cao, điện áp 575V, đáng tin cậy, kích thước 70.61x71.1x95.50 mm, chế tạo từ vật liệu bền bỉ, dòng 9013FS.
Xem chi tiết tại: https://hoplongtech.com/products/9013fsg2j20
9013FSG2J20 Telemecanique có độ chính xác cao, điện áp 575V, đáng tin cậy, kích thước 70.61x71.1x95.50 mm, chế tạo từ vật liệu bền bỉ, dòng 9013FS.
Xem chi tiết tại: https://hoplongtech.com/products/9013fsg2j20
Công tắc áp suất 9013FSG2J20 Telemecanique dải điện áp 448.16 kPa (34.47…310.26 kPa), 9013FS Series, điện áp 575V. Lưu chất ứng dụng nước sạch (-0 đến 70°c). 2NC, DPST-DB, Form YY, 20...40 PSI. Cổng kết nối áp suất 0.25 inch NPSF. Kết nối . Kích thước 70.61x71.1x95.50 mm. Cân nặng 0.5kg
Cáp Encoder VE06-L300-2ADL VEICHI sử dụng đầu cắm động cơ 16M-9A (9 chân) và đầu cắm driver 1394 6 chân, phù hợp cho hệ thống servo SD700 Series. https://hoplongtech.com/products/ve06-l300-2adl
Cáp Encoder VE06-L300-2ADL VEICHI sử dụng đầu cắm động cơ 16M-9A (9 chân) và đầu cắm driver 1394 6 chân, phù hợp cho hệ thống servo SD700 Series.
https://hoplongtech.com/products/ve06-l300-2adl
9013FRG93J64 Telemecanique có độ chính xác cao, kết nối đầu nối vít kẹp, đáng tin cậy, chế tạo từ vật liệu bền bỉ, phiên bản F + Options.
Xem chi tiết tại: https://hoplongtech.com/products/9013frg93j64
9013FRG93J64 Telemecanique có độ chính xác cao, kết nối đầu nối vít kẹp, đáng tin cậy, chế tạo từ vật liệu bền bỉ, phiên bản F + Options.
Xem chi tiết tại: https://hoplongtech.com/products/9013frg93j64
Cáp Encoder VE06-L150-2EDL VEICHI được thiết kế bền bỉ với khả năng chịu uốn trên 2 triệu lần, hỗ trợ kết nối encoder và truyền tín hiệu hiệu quả. https://hoplongtech.com/products/ve06-l150-2edl
Cáp Encoder VE06-L150-2EDL VEICHI được thiết kế bền bỉ với khả năng chịu uốn trên 2 triệu lần, hỗ trợ kết nối encoder và truyền tín hiệu hiệu quả.
https://hoplongtech.com/products/ve06-l150-2edl
Cáp Encoder VE06-L300-2ADH+VEF07-L020-ANL VEICHI có chiều dài 30m, thiết kế với Đầu cắm driver là đầu cắm 1394, 6 chân, tiện lợi khi lắp đặt.
https://hoplongtech.com/products/ve06-l300-2adhvef07-l020-anl
Công tắc áp suất Telemecanique 9013FRG62J23 nâng cao hiệu suất, Form XX, lắp đặt dễ dàng, cổng NPSF 0.25 inch, độ bền bỉ cao, kích thước chuẩn.
Xem chi tiết tại: https://hoplongtech.com/products/9013frg62j23
Công tắc áp suất Telemecanique 9013FRG62J23 nâng cao hiệu suất, Form XX, lắp đặt dễ dàng, cổng NPSF 0.25 inch, độ bền bỉ cao, kích thước chuẩn.
Xem chi tiết tại: https://hoplongtech.com/products/9013frg62j23
Công tắc áp suất 9013FRG62J23 Telemecanique dải điện áp 689.48 kPa (275.79…689.48 kPa), 9013FR Series, điện áp 575V. Lưu chất ứng dụng nước sạch (-0 đến 70°c). 2NO, DPST-DB, Form XX, 40...20 PSI. Cổng kết nối áp suất 0.25 inch NPSF. Kết nối Đầu nối vít kẹp. Kích thước 70.61x94.23x95.50 mm. Cân nặng 0.5kg
Cáp Encoder VE06-L100-2SDL VEICHI có chiều dài 10m, cấu tạo chắc chắn, độ bền uốn trên 2 triệu lần, phù hợp cho các hệ thống servo cần kết nối linh hoạt. https://hoplongtech.com/products/ve06-l100-2sdl
Cáp Encoder VE06-L100-2SDL VEICHI có chiều dài 10m, cấu tạo chắc chắn, độ bền uốn trên 2 triệu lần, phù hợp cho các hệ thống servo cần kết nối linh hoạt.
https://hoplongtech.com/products/ve06-l100-2sdl
Cáp Encoder VE06-L100-2SDL VEICHI thuộc SD700 Series, tiết diện dây , chiều dài 10m, đầu cắm động cơ SC-MC7S-A6 (đầu nối động cơ 7 pin), đầu cắm driver Đầu cắm 1394, 6 chân, chất liệu cáp cáp tiêu chuẩn (độ bền uốn > 2 triệu lần)
Công tắc áp suất 9013FSG2J20Z22 Telemecanique phù hợp với lưu chất nước sạch (-0 đến 70°C), dải áp suất 448.16 kPa (34.47…310.26 kPa) và điện áp đến 575V. https://hoplongtech.com/products/9013fsg2j20z22
Công tắc áp suất 9013FSG2J20Z22 Telemecanique phù hợp với lưu chất nước sạch (-0 đến 70°C), dải áp suất 448.16 kPa (34.47…310.26 kPa) và điện áp đến 575V.
https://hoplongtech.com/products/9013fsg2j20z22
Công tắc áp suất 9013FSG2J20Z22 Telemecanique dải điện áp 448.16 kPa (34.47…310.26 kPa), 9013FS Series, điện áp 575V. Lưu chất ứng dụng nước sạch (-0 đến 70°c). 2NC, DPST-DB, Form YY, 20...40 PSI. Cổng kết nối áp suất 0.25 inch NPSF. Kết nối Đầu nối vít kẹp. Kích thước 70.61x71.1x95.50 mm. Cân nặng 0.5kg