• Cáp nguồn VM250-L300-KNL VEICHI thiết kế không phanh, tiết diện 2.5mm², chịu dòng ≤ 18A, chế tạo từ vật liệu bền bỉ, lắp đặt dễ dàng và sử dụng vô cùng hiệu quả.
    Xem chi tiết tại: https://hoplongtech.com/products/vm250-l300-knl
    Cáp nguồn VM250-L300-KNL VEICHI thiết kế không phanh, tiết diện 2.5mm², chịu dòng ≤ 18A, chế tạo từ vật liệu bền bỉ, lắp đặt dễ dàng và sử dụng vô cùng hiệu quả. Xem chi tiết tại: https://hoplongtech.com/products/vm250-l300-knl
    Cáp nguồn VM250-L300-KNL VEICHI - 2.5mm² – chịu dòng ≤ 18A - 30m
    Cáp nguồn VM250-L300-KNL VEICHI thuộc SD700 Series, tiết diện dây 2.5mm² – chịu dòng ≤ 18A, chiều dài 30m, đầu cắm động cơ VM7/V7E, mặt bích 110/130, không phanh, đầu cắm driver Không (Dây trần/Đầu cốt chữ U), chất liệu cáp cáp tiêu chuẩn (độ bền uốn > 2 triệu lần)
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Servo Motor VEICHI V7E-M13A-2R020-Q1 chuyên dụng với trục 22-55mm công suất 2.0KW nâng cao hiệu suất sử dụng hiệu quả và bền bỉ.
    Xem chi tiết tại: https://hoplongtech.com/products/v7e-m13a-2r020-q1
    Servo Motor VEICHI V7E-M13A-2R020-Q1 chuyên dụng với trục 22-55mm công suất 2.0KW nâng cao hiệu suất sử dụng hiệu quả và bền bỉ. Xem chi tiết tại: https://hoplongtech.com/products/v7e-m13a-2r020-q1
    V7E-M13A-2R020-Q1 VEICHI - 2.0KW - 9.4A - 9.55 N.m
    Servo Motor V7E-M13A-2R020-Q1 VEICHI thuộc V7E Series, công suất 2.0KW, điện áp 220V, dòng điện 9.4A, Mô-men xoắn 9.55 N.m, trục 22-55mm, tốc độ vòng/phút , kích thước mặt bích Flange 130mm
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Công tắc áp suất ACW23M129012 Telemecanique có áp suất định mức 0.7 bar, phù hợp cho các ứng dụng với không khí, dầu thủy lực và môi chất không ăn mòn, sử dụng đầu nối vít kẹp 1×1 đến 2×2.5 mm² cùng cổng kết nối áp suất G 1/4, độ tin cậy cao. Xem ngay: https://hoplongtech.com/products/acw23m129012
    Công tắc áp suất ACW23M129012 Telemecanique có áp suất định mức 0.7 bar, phù hợp cho các ứng dụng với không khí, dầu thủy lực và môi chất không ăn mòn, sử dụng đầu nối vít kẹp 1×1 đến 2×2.5 mm² cùng cổng kết nối áp suất G 1/4, độ tin cậy cao. Xem ngay: https://hoplongtech.com/products/acw23m129012
    ACW23M129012 Telemecanique - G 1/4 - Áp suất định mức 0.7 bar
    Công tắc áp suất ACW23M129012 Telemecanique áp suất định mức 0.7 bar. Cổng kết nối G 1/4. Lưu chất ứng dụng Không khí, dầu thủy lực, môi chất không ăn mòn. Kết nối 668. Kích thước 88x190x68 mm
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Công tắc áp suất 9013GSR2J20 Telemecanique có thiết kế vuông chắc chắn, phù hợp cho các ứng dụng với không khí và nước sạch trong dải nhiệt độ từ 0 đến 70°C, đầu nối vít kẹp, dải áp suất 551.58 kPa (34.47…413.69 kPa). Xem tại đây: https://hoplongtech.com/products/9013gsr2j20
    Công tắc áp suất 9013GSR2J20 Telemecanique có thiết kế vuông chắc chắn, phù hợp cho các ứng dụng với không khí và nước sạch trong dải nhiệt độ từ 0 đến 70°C, đầu nối vít kẹp, dải áp suất 551.58 kPa (34.47…413.69 kPa). Xem tại đây: https://hoplongtech.com/products/9013gsr2j20
    9013GSR2J20 Telemecanique - 551.58 kPa (34.47…413.69 kPa) - 575V
    Công tắc áp suất 9013GSR2J20 Telemecanique dải điện áp 551.58 kPa (34.47…413.69 kPa), 9013GS Series, điện áp 575V. Lưu chất ứng dụng không khí (-0 đến 70°c), nước sạch (-0 đến 70°c). 2NC, DPST-DB, Form YY, 20...40 PSI. Cổng kết nối áp suất 2 đầu vào ống luồn dây điện ren 3/4"-14 NPT. Kết nối Đầu nối vít kẹp. Kích thước 181.1x214.88x136.65 mm. Cân nặng 1.02kg
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Công tắc áp suất 9013GSG2J20 Telemecanique được thiết kế cho các ứng dụng kiểm soát áp suất, hỗ trợ sử dụng với không khí và nước sạch trong điều kiện nhiệt độ từ 0 đến 70°C.
    https://hoplongtech.com/products/9013gsg2j20
    Công tắc áp suất 9013GSG2J20 Telemecanique được thiết kế cho các ứng dụng kiểm soát áp suất, hỗ trợ sử dụng với không khí và nước sạch trong điều kiện nhiệt độ từ 0 đến 70°C. https://hoplongtech.com/products/9013gsg2j20
    9013GSG2J20 Telemecanique - 551.58 kPa (34.47…413.69 kPa) - 575V
    Công tắc áp suất 9013GSG2J20 Telemecanique dải điện áp 551.58 kPa (34.47…413.69 kPa), 9013GS Series, điện áp 575V. Lưu chất ứng dụng không khí (-0 đến 70°c), nước sạch (-0 đến 70°c). 2NC, DPST-DB, Form YY, 20...40 PSI. Cổng kết nối áp suất 0.25 inch NPSF. Kết nối Đầu nối vít kẹp. Kích thước 87.38x137.16x98.55 mm. Cân nặng 1.02kg
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Biến tần AC200-T3-037G VEICHI thuộc AC200 Series hoạt động bền bỉ, ổn định trong quá trình sử dụng với hiệu suất cao
    https://hoplongtech.com/products/ac200-t3-037g
    Biến tần AC200-T3-037G VEICHI thuộc AC200 Series hoạt động bền bỉ, ổn định trong quá trình sử dụng với hiệu suất cao https://hoplongtech.com/products/ac200-t3-037g
    Biến tần AC200-T3-037G VEICHI - 3P 380V 37kW 75A
    Biến tần AC200-T3-037G VEICHI thuộc AC200 Series, công suất 37kW, điện áp vào 3P 380V, dòng định mức 75A, ngõ vào điều khiển 7 Digital inputs, X1–X7, ngõ ra điều khiển 1 Digital output, 1 Relay output
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Biến tần AC200-T3-037G VEICHI thuộc AC200 Series hoạt động bền bỉ, ổn định trong quá trình sử dụng với hiệu suất cao
    https://hoplongtech.com/products/ac200-t3-037g
    Biến tần AC200-T3-037G VEICHI thuộc AC200 Series hoạt động bền bỉ, ổn định trong quá trình sử dụng với hiệu suất cao https://hoplongtech.com/products/ac200-t3-037g
    Biến tần AC200-T3-037G VEICHI - 3P 380V 37kW 75A
    Biến tần AC200-T3-037G VEICHI thuộc AC200 Series, công suất 37kW, điện áp vào 3P 380V, dòng định mức 75A, ngõ vào điều khiển 7 Digital inputs, X1–X7, ngõ ra điều khiển 1 Digital output, 1 Relay output
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Biến tần AC500-T4-60 Veichi đáp ứng điện áp vào 3P 380V-480V cùng truyền thông RS485, đảm bảo vận hành an toàn, ổn định trong quá trình sử dụng và tương thích với nhiều hệ thống
    https://hoplongtech.com/products/ac500-t4-60
    Biến tần AC500-T4-60 Veichi đáp ứng điện áp vào 3P 380V-480V cùng truyền thông RS485, đảm bảo vận hành an toàn, ổn định trong quá trình sử dụng và tương thích với nhiều hệ thống https://hoplongtech.com/products/ac500-t4-60
    Biến tần AC500-T4-60 Veichi - 3P 380V-480V - 30kW - 60A
    Biến tần AC500-T4-60 Veichi thuộc AC500 Series, điện áp vào 3P 380V-480V, công suất 30kW, dòng định mức 60A, ngõ vào điều khiển 5 Digital inputs X1–X5, ngõ vào 2 Analog inputs AI1, AI2, ngõ ra điều khiển 1 Open collector output Y, 1 relay output, truyền thông RS485
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Công tắc áp suất 9013GHG2J51R Telemecanique có thiết kế vuông chắc chắn, dải áp suất 1378.95 kPa (275.79…1172.11 kPa), điện áp 575V, phù hợp cho các ứng dụng với không khí và nước sạch trong dải nhiệt độ -0 đến 70°C, độ tin cậy cao. Xem ngay: https://hoplongtech.com/products/9013ghg2j51r
    Công tắc áp suất 9013GHG2J51R Telemecanique có thiết kế vuông chắc chắn, dải áp suất 1378.95 kPa (275.79…1172.11 kPa), điện áp 575V, phù hợp cho các ứng dụng với không khí và nước sạch trong dải nhiệt độ -0 đến 70°C, độ tin cậy cao. Xem ngay: https://hoplongtech.com/products/9013ghg2j51r
    9013GHG2J51R Telemecanique - 575V - 1378.95 kPa (275.79…1172.11 kPa)
    Công tắc áp suất 9013GHG2J51R Telemecanique dải điện áp 1378.95 kPa (275.79…1172.11 kPa), 9013GH Series, điện áp 575V. Lưu chất ứng dụng không khí (-0 đến 70°c), nước sạch (-0 đến 70°c). 2NO, DPST-DB, Form YY, 100...80 PSI. Cổng kết nối áp suất 0.25 inch NPSF. Kết nối Đầu nối vít kẹp. Kích thước 87.38x137.16x98.55 mm. Cân nặng 1.02kg
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Công tắc áp suất 9013FYG2J21B7PU2 Telemecanique được thiết kế chắc chắn, kích thước nhỏ gọn 70.61x71.1x95.50 mm, trọng lượng chỉ 0.5kg, phù hợp cho các ứng dụng với nước sạch trong dải nhiệt độ từ 0 đến 70°C, độ tin cậy cao. Xem ngay: https://hoplongtech.com/products/9013fyg2j21b7pu2
    Công tắc áp suất 9013FYG2J21B7PU2 Telemecanique được thiết kế chắc chắn, kích thước nhỏ gọn 70.61x71.1x95.50 mm, trọng lượng chỉ 0.5kg, phù hợp cho các ứng dụng với nước sạch trong dải nhiệt độ từ 0 đến 70°C, độ tin cậy cao. Xem ngay: https://hoplongtech.com/products/9013fyg2j21b7pu2
    9013FYG2J21B7PU2 Telemecanique - 551.58 kPa (34.47…413.69 kPa) - 575V
    Công tắc áp suất 9013FYG2J21B7PU2 Telemecanique dải điện áp 551.58 kPa (34.47…413.69 kPa), 9013FY Series, điện áp 575V. Lưu chất ứng dụng nước sạch (-0 đến 70°c). 2NC, DPST-DB, Form YY, 30...50 PSI. Cổng kết nối áp suất 0.25 inch NPSF. Kết nối Đầu nối vít kẹp. Kích thước 70.61x71.1x95.50 mm. Cân nặng 0.5kg
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
More Results