• Servo Drive SD700-7R6A-EA VEICHI với công suất 220W, dòng điện 7.6A, hỗ trợ EtherCAT, RS-485 và encoder tuyệt đối. Phù hợp với máy CNC, máy đóng gói, máy dệt, máy móc nhựa và thiết bị thủy tinh, thiết bị kiểm tra.
    https://hoplongtech.com/products/sd700-7r6a-ea
    Servo Drive SD700-7R6A-EA VEICHI với công suất 220W, dòng điện 7.6A, hỗ trợ EtherCAT, RS-485 và encoder tuyệt đối. Phù hợp với máy CNC, máy đóng gói, máy dệt, máy móc nhựa và thiết bị thủy tinh, thiết bị kiểm tra. https://hoplongtech.com/products/sd700-7r6a-ea
    Servo Drive SD700-7R6A-EA VEICHI - 220W - 7.6A
    Servo Drive SD700-7R6A-EA VEICHI thuộc SD700 Series, công suất 220W, dòng điện 7.6A, loại Driver loại bus ethercat, loại Encoder loại tuyệt đối, truyền thông RS-485, EtherCAT
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Công tắc áp suất 9012GNO4 Telemecanique có dải áp suất 1.5–75 PSIG, tiếp điểm SPDT Form C và cổng kết nối 0.25 inch 18 NPTF. Vỏ nhựa nhiệt dẻo phù hợp cho dầu thủy lực, không khí và khí ăn mòn. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/9012gno4
    Công tắc áp suất 9012GNO4 Telemecanique có dải áp suất 1.5–75 PSIG, tiếp điểm SPDT Form C và cổng kết nối 0.25 inch 18 NPTF. Vỏ nhựa nhiệt dẻo phù hợp cho dầu thủy lực, không khí và khí ăn mòn. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/9012gno4
    9012GNO4 Telemecanique - 1.5-75 PSIG, 0.25 inch 18 NPTF
    Công tắc áp suất 9012GNO4 Telemecanique dải áp suất 1.5-75 PSIG, cổng kết nối áp suất 0.25 inch 18 NPTF. NC-NO, SPDT, Form C. Chất liệu vỏ nhựa nhiệt dẻo. Lưu chất ứng dụng dầu thủy lực, khí ăn mòn, không khí, khí không ăn mòn
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Công tắc áp suất 9012GNO4 Telemecanique có dải áp suất 1.5–75 PSIG, tiếp điểm SPDT Form C và cổng kết nối 0.25 inch 18 NPTF. Vỏ nhựa nhiệt dẻo phù hợp cho dầu thủy lực, không khí và khí ăn mòn. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/9012gno4
    Công tắc áp suất 9012GNO4 Telemecanique có dải áp suất 1.5–75 PSIG, tiếp điểm SPDT Form C và cổng kết nối 0.25 inch 18 NPTF. Vỏ nhựa nhiệt dẻo phù hợp cho dầu thủy lực, không khí và khí ăn mòn. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/9012gno4
    9012GNO4 Telemecanique - 1.5-75 PSIG, 0.25 inch 18 NPTF
    Công tắc áp suất 9012GNO4 Telemecanique dải áp suất 1.5-75 PSIG, cổng kết nối áp suất 0.25 inch 18 NPTF. NC-NO, SPDT, Form C. Chất liệu vỏ nhựa nhiệt dẻo. Lưu chất ứng dụng dầu thủy lực, khí ăn mòn, không khí, khí không ăn mòn
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Cảm biến áp suất XMEP250BV21F Telemecanique đo áp suất trong dải 0–250 bar. Cổng ren G1/4A kết hợp nguồn 12–24 VDC SELV, đảm bảo khả năng giám sát ổn định cho hệ thống dầu thủy lực. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/xmep250bv21f
    Cảm biến áp suất XMEP250BV21F Telemecanique đo áp suất trong dải 0–250 bar. Cổng ren G1/4A kết hợp nguồn 12–24 VDC SELV, đảm bảo khả năng giám sát ổn định cho hệ thống dầu thủy lực. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/xmep250bv21f
    XMEP250BV21F Telemecanique - 0…250 bar - 12...24 VDC SELV
    Cảm biến áp suất XMEP250BV21F Telemecanique dải điện áp 0…250 bar, XMEP Series, điện áp 12...24 VDC SELV. Lưu chất ứng dụng không khí, nước ngọt, dầu thủy lực. . Cổng kết nối áp suất Ren ngoài G1/4A. Kết nối Đầu nối vít kẹp, 1×0.5 đến 2×2.5 mm². Kích thước Ø26x60.5 mm. Cân nặng 0.098kg
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Cảm biến áp suất XMEP100BD11F Telemecanique hoạt động với dải đo 0–100 bar và nguồn 5 VDC SELV. Kích thước Ø26 × 38.1 mm kết hợp đầu nối vít kẹp, phù hợp đo áp suất chất lỏng và dầu thủy lực chính xác. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/xmep100bd11f
    Cảm biến áp suất XMEP100BD11F Telemecanique hoạt động với dải đo 0–100 bar và nguồn 5 VDC SELV. Kích thước Ø26 × 38.1 mm kết hợp đầu nối vít kẹp, phù hợp đo áp suất chất lỏng và dầu thủy lực chính xác. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/xmep100bd11f
    XMEP100BD11F Telemecanique - 0…100 bar - 5 VDC SELV
    Cảm biến áp suất XMEP100BD11F Telemecanique dải điện áp 0…100 bar, XMEP Series, điện áp 5 VDC SELV. Lưu chất ứng dụng không khí, nước ngọt, dầu thủy lực. . Cổng kết nối áp suất Ren ngoài G1/4A. Kết nối Đầu nối vít kẹp, 1×0.5 đến 2×2.5 mm². Kích thước Ø26x38.1 mm. Cân nặng 0.095kg
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Công tắc áp suất XMPC06C2941C053 Telemecanique thuộc XMP Series được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao. Phù hợp bảo vệ áp suất quá tải và duy trì hoạt động ổn định cho nhiều hệ thống thủy lực công nghiệp. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/xmpc06c2941c053
    Công tắc áp suất XMPC06C2941C053 Telemecanique thuộc XMP Series được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao. Phù hợp bảo vệ áp suất quá tải và duy trì hoạt động ổn định cho nhiều hệ thống thủy lực công nghiệp. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/xmpc06c2941c053
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Công tắc áp suất XMLD160D1S13 Telemecanique tích hợp 2 C/O tác động nhanh và 2 C/O tác động lệch tầng. Áp suất định mức 160 bar cùng cổng kết nối 1/4"-18 NPTF, phù hợp cho hệ thống dầu thủy lực áp suất cao. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/xmld160d1s13
    Công tắc áp suất XMLD160D1S13 Telemecanique tích hợp 2 C/O tác động nhanh và 2 C/O tác động lệch tầng. Áp suất định mức 160 bar cùng cổng kết nối 1/4"-18 NPTF, phù hợp cho hệ thống dầu thủy lực áp suất cao. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/xmld160d1s13
    XMLD160D1S13 Telemecanique - 1/4" - 18 NPTF - Dầu thủy lực
    Công tắc áp suất XMLD160D1S13 Telemecanique cổng kết nối 1/4" - 18 NPTF. 2 C/O tác động nhanh, 2 C/O tác động lệch tầng, 160 bar. Lưu chất ứng dụng Dầu thủy lực. Kết nối 668. Kích thước 113x85x46 mm
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Công tắc áp suất XMLC300D2S11 Telemecanique vận hành ở áp suất định mức 300 bar kết hợp tiếp điểm 2 C/O. Cổng ren G 1/4 phù hợp cho hệ thống dầu thủy lực nhiệt độ 0–160°C, đảm bảo kiểm soát áp suất ổn định. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/xmlc300d2s11
    Công tắc áp suất XMLC300D2S11 Telemecanique vận hành ở áp suất định mức 300 bar kết hợp tiếp điểm 2 C/O. Cổng ren G 1/4 phù hợp cho hệ thống dầu thủy lực nhiệt độ 0–160°C, đảm bảo kiểm soát áp suất ổn định. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/xmlc300d2s11
    XMLC300D2S11 Telemecanique - G 1/4 - 2 C/O, Áp suất định mức 300 bar
    Công tắc áp suất XMLC300D2S11 Telemecanique cổng kết nối G 1/4. 2 C/O, Áp suất định mức 300 bar. Lưu chất ứng dụng Dầu thủy lực (0-160°C). Kết nối 668. Kích thước 113x85x46 mm
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Công tắc áp suất XMLC010B2S12 Telemecanique trang bị tiếp điểm 2 C/O tăng khả năng đóng cắt linh hoạt. Áp suất định mức 10 bar cùng kích thước 113 × 85 × 46 mm, phù hợp cho hệ thống nước, dầu thủy lực và không khí. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/xmlc010b2s12
    Công tắc áp suất XMLC010B2S12 Telemecanique trang bị tiếp điểm 2 C/O tăng khả năng đóng cắt linh hoạt. Áp suất định mức 10 bar cùng kích thước 113 × 85 × 46 mm, phù hợp cho hệ thống nước, dầu thủy lực và không khí. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/xmlc010b2s12
    XMLC010B2S12 Telemecanique - 2 C/O, Áp suất định mức 10 bar - G 1/4
    Công tắc áp suất XMLC010B2S12 Telemecanique cổng kết nối G 1/4. 2 C/O, Áp suất định mức 10 bar. Lưu chất ứng dụng Không khí, nước ngọt, dầu thủy lực. Kết nối 668. Kích thước 113x85x46 mm
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
  • Công tắc áp suất XMLBS35R2S11 Telemecanique có kích thước 162 × 110 × 110 mm cùng tiếp điểm 1 C/O. Áp suất định mức 0.35 bar kết hợp cổng kết nối G 1/4, phù hợp kiểm soát rò rỉ khí nén và dầu thủy lực chính xác. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/xmlbs35r2s11
    Công tắc áp suất XMLBS35R2S11 Telemecanique có kích thước 162 × 110 × 110 mm cùng tiếp điểm 1 C/O. Áp suất định mức 0.35 bar kết hợp cổng kết nối G 1/4, phù hợp kiểm soát rò rỉ khí nén và dầu thủy lực chính xác. Chi tiết: https://hoplongtech.com/products/xmlbs35r2s11
    XMLBS35R2S11 Telemecanique - G 1/4 - 1 C/O, Áp suất định mức 0.35 bar
    Công tắc áp suất XMLBS35R2S11 Telemecanique cổng kết nối G 1/4. 1 C/O, Áp suất định mức 0.35 bar. Lưu chất ứng dụng Không khí, dầu thủy lực. Kết nối 668. Kích thước 162x110x110 mm
    0 Bình luận 0 Chia Sẻ
More Results